Tuyển tập giới và xã hội (Record no. 1344)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01841nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065852.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048650339 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.4096 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T968-H68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường đại học Hoa Sen - Trung tâm nghiên cứu giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tuyển tập giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trường đại học Hoa Sen - Trung tâm nghiên cứu giới và xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 355tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là tuyển tập các bài viết các vấn đề về giới mà Trung tâm nghiên cứu Giới và Xã Hội đã thực hiện từ năm 2012 đến 2014. Các bài nghiên cứu xoay quanh chủ đề nữ quyền và những góc nhìn khác nhau. Trong nhận thức của phần lớn, kể cả tầng lớp trí thức còn tồn tại những định kiến không có lợi cho sự phát triển của nữ giới và cho bình đẳng giới. Thế nhưng người phụ nữ đóng vai trò không nhỏ trong sự phát triển của xã hội. Tuyển tập gồm bốn phần: các bài nghiên cứu, tường thuật hội thảo, điểm sách và ý kiến của độc giả. Phần quan trọng nhất của tuyển tập là 12 bài nghiên cứu được sắp xếp theo ba chủ đề: - Những gương mặt nữ quyền |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhóm người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nữ quyền |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường đại học Hoa Sen |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1347/tuyen-tap-gioi-va-xa-hoi-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1347/tuyen-tap-gioi-va-xa-hoi-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1344 | 0.00 | Sách |