Bóc vỏ Trái Đất (Record no. 1346)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01755nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065853.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9228 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M111-D68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mã Thiện Đồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bóc vỏ Trái Đất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mã Thiện Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 199tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bóc Vỏ Trái Đất Bóc vỏ trái đất là ký ức cứa những người trong cuộc, những nhân chứng còn sống đến ngày hôm nay sau trận càn Xêđaphôn (Cédar Falls) năm 1967. Hình ảnh cuộc chiến đấu không cân sức mười mấy ngày đêm của những người chiến sĩ cộng sản trong lòng địa đạo, được Mã Thiện Đồng tái hiện trong Bóc vỏ trái đất không chỉ dừng lại ở chỗ khiến người đọc mường tượng ra khung cảnh đầy máu lửa, bom đạn và nước mắt, mà còn thán phục và tự hào về tinh thần chiến đấu kiên cường bất khuất, trí sáng tạo tuyệt vời, khởi phát từ lòng yêu nước được hun đúc từ nghìn xưa của dân tộc Việt Nam. Đọc Bóc vỏ trái đất, chúng ta yêu quý hơn, trân trọng hơn cuộc sống thanh bình hôm nay. Bởi, để có được Tổ quốc hòa bình, thống nhất, đã có bao nhiêu con người ngã xuống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ký sự |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1349/1349/boc-vo-trai-dat-ky-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1349/1349/boc-vo-trai-dat-ky-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1346 | 0.00 | Sách |