Những Thí Dụ Và Ẩn Dụ Của Chúa Chúng Ta (Record no. 13462)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01321nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071254.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-22 10:38:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NH556TH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morgan, G. Campbell |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tấn sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Thí Dụ Và Ẩn Dụ Của Chúa Chúng Ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tấn sĩ G. Campbell Morgan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1967 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 521tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những bài thuyết trình nầy được giảng cho trường Kinh Thánh Westminter, được ghi chép lại theo lối tốc ký và in ra không sửa đổi nội dung. Phương pháp ở đây là tuần tự đi từ mỗi sách Tin Lành, khảo sát những thí dụ và hình ảnh thí dụ trong đó, nhưng khảo sát lại những thí dụ lập lại trong những sách Tin lành khác. Theo nguyên tắc nầy thì Mác chỉ có một thí dụ thôi. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Parables And Metaphores Of Our Lord |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phúc âm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13611/1967-nhung-thi-du-va-an-du-cua-chua-chung-ta.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13611/1967-nhung-thi-du-va-an-du-cua-chua-chung-ta.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13462 | 0.00 | Sách |