Kìa, Đường Thánh Hoàn Toàn (Record no. 13463)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01387nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260518160134.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260405b |||||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency TVCD
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.84
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A333-S61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Simpson, A. B.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Dates associated with a name 1843-1919
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kìa, Đường Thánh Hoàn Toàn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. A. B. Simpson
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà in Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1958
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 82tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm có chữ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12,5x18cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này vốn bằng tiếng Anh, rồi dịch chữ Pháp, nay được dịch sang tiếng Việt, là một lợi khí giúp tín đồ thấy bí quyết đắc thắng trong bổn phận hằng ngày, giục lòng mạnh mẽ xông vào mặt trận đức tin, và được yên tịnh toàn vẹn bởi sự hiện diện thân mật của Đấng Christ. Sách gồm hai phần, phần một gồm năm chương, chương một: Kìa, đường thánh hoàn toàn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống.
856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=0dc00dff59133aa9619a1b53563011e1">https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=0dc00dff59133aa9619a1b53563011e1</a>
Link text Kìa, Đường Thánh Hoàn Toàn
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type Tài liệu số
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13463 0.00 Sách