Lý do giữ gìn sự hiệp một của Thánh Linh (Record no. 13486)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01773nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071255.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-24 15:03:30 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ, Quang Vinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lý do giữ gìn sự hiệp một của Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ, Quang Vinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tinh thần hiệp một không chỉ là mệnh lệnh mà còn là một sự cảnh báo hãy gìn giữ (duy trì). Vì đó là sự hiệp nhất mà Đức Chúa Trời đã khởi đầu thông qua sự chết đền tội thay của Đức Chúa Giê-xu Christ, để khiến tất cả Cơ Đốc nhân hiệp một, phá đổ mọi bức tường ngăn cách (chủng tộc, địa vị xã hội, trình độ tri thức,...), cùng nhau thờ phượng một Đức Chúa Trời Chân thần. Hơn thế nữa, Đức Thánh Linh là Đấng đang lãnh đạo và hướng dẫn sự hiệp một trong Hội Thánh (Ê-phê-sô 4:3). Dầu sự hiệp một ấy như một sợi dây đoàn kết, nhưng rất dễ bị đứt bởi thói kiêu căng, giả dối và những hành động ích kỷ của mỗi cá nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 5-7 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13486 | 0.00 | Sách |