Vỡ đất mới (Record no. 13489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01570nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071256.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-24 15:09:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Hướng Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vỡ đất mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Hướng Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con đường phía trước vẫn còn nhiều khó khăn. Vùng ""Đất Mới"" vẫn còn là một vùng đất cần thêm rất nhiều lời cầu nguyện, rất cần sự chung tay chung sức của con cái Chúa khắp nơi cùng với sự nỗ lực của anh chị em tín hữu tại HTTL Dương Yên. Trong sự trông cậy vào ơn yêu thương của Chúa, hy vọng rằng một ngày không xa, ánh sáng Tin Lành sẽ rọi soi trên vùng đất này, con cái Chúa được nhóm thờ phượng Chúa một cách vui vẻ và làm sáng danh Chúa qua chính đời sống đạo mẫu mực của họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13489 | 0.00 | Sách |