Ai biểu bày đặt khác giới (Biểu ghi số 13494)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01707nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071256.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-24 15:19:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Qùy Thiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ai biểu bày đặt khác giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Qùy Thiên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mất chừng sáu tháng tìm hiểu thật kĩ về đạo, nhân vật trong câu chuyện mới thực sự bị bắt phục bởi tình yêu đầy ân điển của Đấng Thánh khiết ấy, anh theo Chúa và dần trở thành người bác sĩ tin kính. Trước đây, dù làm người chữa bệnh cho người khác nhưng anh thường hay có cảm giác chán nản, buồn bực không giải thích được. Anh cảm thấy vô phương cứu chữa cho tâm linh trống rỗng của mình. Giờ đây khi tin Chúa, mỗi ngày làm việc với hàng chục ""cửa sổ tâm hồn"", lòng anh lấp lánh hy vọng họ cũng được mở mắt thuộc linh và biết rằng Ngài ao ước gìn giữ họ như ""con ngươi của mắt Ngài"" đến dường nào. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 71 - Tháng 5, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13494 | 0.00 | Sách |