Những trào lưu mới trong xã hội Mỹ (Record no. 1351)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02664nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065853.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8936037742700 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 98000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 303.4973 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M345-P41 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Penn, Mark J |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Mark J Penn, E.Kinney Zalesne |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những trào lưu mới trong xã hội Mỹ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mark J Penn, E.Kinney Zalesne |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 583tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chỉ một sự thay đổi nhỏ trong cách sắp xếp các nguyên tử sẽ gây ra tác động sâu sắc tới độ bền của sắt thép, độ sáng của kim cương hoặc độ phóng xạ của các nguyên tố uranium. Nguyên lý này cũng phản ánh nội dung cơ bản của học thuyết Microtrends – những xu hướng nhỏ bé. Trong nền văn minh của chúng ta hiện nay có một yếu tố đang ngày càng gia tăng, được gọi là các nguyên tử có thuộc tính xã hội. Chúng phản ánh sự thay đổi trong thói quen và những lựa chọn trong cuộc sống. Những nguyên tử này rất khó nhận biết. Nhưng cũng chính những thay đổi rất nhỏ trong sự sắp xếp các nguyên tử có thuộc tính xã hội này sẽ gây ra những thay đổi lớn trong hình thái và đặc tính xã hội của chúng ta. Khá nhiều xu hướng quốc tế được đề cập trong cuốn sách này phản ánh một điều, đó là không xã hội nào có thể miễn dịch trước vô số chọn lựa mới của con người. Sự phát triển mạnh mẽ của các doanh nghiệp tại Việt Nam, sự bùng nổ nghệ thuật hội họa ở Trung Quốc đang góp phần thay đổi đặc tính và hình ảnh của đất nước. Bất kể thông qua cải cách kinh tế hay thể hiện trong lĩnh vực nghệ thuật, những xu hướng đang tạo thành dòng xoáy này có tác động sâu sắc tới mọi thành viên trong xã hội. Và ngày càng có thêm nhiều người muốn bộc lộ bản thân nhiều hơn nữa theo những cách rất riêng, rất sáng tạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quá trình xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trào lưu mới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Zalesne, E. Kinney |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1354/nhung-trao-luu-moi-trong-xa-hoi-my.png">https://data.thuviencodoc.org/books/1354/nhung-trao-luu-moi-trong-xa-hoi-my.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1351 | 0.00 | Sách |