Thánh Kinh Phong Tục (Record no. 13517)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01444nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260405115202.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-02-28 11:26:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M158-G35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mackie, George M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Phong Tục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | G. M. Mackie |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1958 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 166tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa cứng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách kê cứu phong cảnh, khí hậu, thời tiết xứ Pha-lê-tin trong Kinh Thánh, đời sống nông phu, mục đồng, các nghề nghiệp, sự sinh hoạt trong gia đình đồng thời đại lược tình hình xã hội, chính trị và tôn giáo thời bấy giờ. Qua đó giúp chúng ta hiểu rõ hơn đời sống và tính tình của những danh nhân trong Kinh Thánh, giải nghĩa và làm rõ ý những lời nói bóng của Kinh Thánh. Sách còn giải nghĩa sự tương quan giữa các yếu tố của Đức Chúa Trời và của loài người trong Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giới thiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phong tục Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=e97ce3778aa2b53f723c99b506fd4cee">#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=e97ce3778aa2b53f723c99b506fd4cee</a> |
| Link text | Đọc sách "Thánh Kinh Phong Tục" |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Tài liệu số |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Không được mượn | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13517 | 0.00 | Sách |