Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam (Record no. 1352)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01600nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065853.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 2300000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-V22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Nghiêm Vạn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Nghiêm Vạn (ch.b) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1-Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 - Quyển 1: Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đối, dân ca, lao động - phong tục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 795tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh ngọc |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tổng hợp văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam về nhiều thể loại: tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao đông phong tục. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa dân gian Việt Nam -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian -- Đồng dao |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian -- Ca dao - tục ngữ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc thiểu số |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân ca Việt Nam |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1355/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t1-q1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1355/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t1-q1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1352 | 0.00 | Sách |