Truyện người hàng xóm - Sống mòn (Record no. 1357)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02078nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065853.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046990185 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 72000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N174-C11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nam Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện người hàng xóm - Sống mòn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nam Cao |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 371tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách tập hợp những tác phẩm tiểu thuyết xuất sắc nhất của nhà văn tài hoa - Nam Cao Vượt qua thử thách khắc nghiệt của thời gian , truyện ngắn Nam Cao cho đến ngày nay vẫn chiếm một vị trí vô cùng quan trọng trong lòng người đọc. Người yêu văn chương của Nam Cao nhận ra mỗi vấn đề mà ông đã từng đề cập trong tác phẩm của mình đều là vấn đề bức thiết trong xã hội hiện đại, chúng chưa bao giờ cũ mòn, chúng là những `tấm gương xê dịch trên quãng đường đời`. Bên cạnh đó, tinh thần nhân đạo mà ông gửi gắm qua từng tác phẩm cũng chính là yếu tố giúp các tác phẩm có được sức sống bất diệt. Nhà văn tài năng ấy luôn lấy tình yêu thương con người làm gốc rễ văn chương. Nếu như những nhà văn trước đó chỉ nhắc đến cái nghèo, cái đói vật chất hành hạ con người, thì với Nam Cao, đói nghèo nhân cách lại là điều đáng để băn khoăn, trăn trở. Sáng tạo, sáng tạo và sáng tạo không ngừng nghỉ, Nam Cao đã khẳng định vị thế của mình trong tiến trình phát triển của văn học nước nhà. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện ngắn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1360/truyen-nguoi-hang-xom-song-mon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1360/truyen-nguoi-hang-xom-song-mon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1357 | 0.00 | Sách |