Côn Đảo - Những xiềng xích xưa và nay (Record no. 13577)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01657nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071302.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-02 15:20:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Người Vỡ Đất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Côn Đảo - Những xiềng xích xưa và nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Người Vỡ Đất |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Rời khỏi Côn Đảo, lòng tôi quặn thắt khi nghĩ về con dân Chúa và đồng bào tại nơi đây, họ vẫn sống động, hiền hòa nhưng dường như đang ""cùng khốn, và tan lạc như chiên không có kẻ chăn"". Cần lắm những bàn chân của kẻ rao giảng Tin Lành sẽ đặt đến và ""cắm trại"" nơi đây, để mỗi con chiên của Chúa được ăn nuốt Lời Ngài mỗi ngày, mỗi tuần trong đều được ở trong ""đồng cỏ xanh tươi, mé nước bình tịnh"", để tiếp tục tháo gỡ những sợi xích vô hình vẫn còn đang trói buộc linh hồn của những người hư mất. Cần lắm những tấm lòng sẵn sàng dấn thân... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | số 68 - Tháng 11, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28-29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | số 68 - Tháng 11, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13577 | 0.00 | Sách |