Theo chân người tình nguyện (Biểu ghi số 13586)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01351nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071302.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-02 15:54:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Theo chân người tình nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có ai hiểu hoàn cảnh và cuộc đời của những tín hữu vùng cao hơn những người tình nguyện ngày đêm ở cạnh họ? Họ không biết chữ để đọc, không biết nhiều về Kinh Thánh. Họ vật lộn với miếng cơm, manh áo hằng ngày. Phước hạnh đối với họ là khi biết rằng có ai đó vẫn yêu thương mình. Và có lẽ Chúa đối với họ phảng phất trong hình ảnh của những người chăn bầy thầm lặng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13586 | 0.00 | Sách |