Điều hành và quản trị (Record no. 13588)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01995nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071302.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-02 16:04:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Điều hành và quản trị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Bài 14 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hãy xác quyết rằng chính mỗi một thành viên trong gia đình chúng ta có mối liên hệ với Chúa Giê-xu. Nếu thành viên nào chưa có, hãy tiếp tục cầu nguyện khẩn thiết cho sự cứu rỗi của linh hồn ấy, kêu mời, khích lệ để họ thiết lập ngay hôm nay. Hãy khích lệ nhau trên con đường theo Chúa và phục vụ Ngài. Hãy dành thì giờ lắng nghe tiếng Chúa thẩm định lại sinh hoạt cá nhân, gia đình, công ăn việc làm hằng ngày... có đẹp lòng Chúa và phù hợp với sự dạy dỗ của Thánh Kinh hay không? Hãy dành thì giờ cho gia đình lễ bái hay thờ phượng chung tại gia đình. Hãy tìm cơ hội để cả gia đình cùng nhau tham gia phục vụ trong chương trình truyền giáo ngắn hạn v.v... Một khi từng gia đình trong Hội Thánh cùng nhau góp phần trong sự chiến đấu bảo vệ cho sự an toàn của chính gia đình mình, tất cả sẽ đem đến sự phát triển Hội Thánh và vinh hiển về cho Danh Đức Chúa Trời Chí Cao. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-19, 17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13588 | 0.00 | Sách |