Lạc xa nhà Chúa (Record no. 13589)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01674nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071302.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-02 16:06:41 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Hạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lạc xa nhà Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhật Hạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôi tựa cửa nhìn theo mà lòng buồn rười rượi. Không biết rồi cô sẽ về đầu giữa dòng đời đầy giông bão ấy. Vậy là có một con chiên trong ràn Chúa đã bị lạc xa nhà Ngài mà chưa tìm thấy đường về vì chưa thật sự nhận biết Chúa là “đường đi, lẽ thật và sự sống"". Vừa lúc ấy, tôi chợt được nghe Chúa nhắc: ""Anh em hãy giữ lấy mình, và luôn cả bầy mà Đức Thánh Linh đã lập anh em làm kẻ coi sóc"" (Công Vụ 20:28). Xe bắt đầu nổ máy. Trước khi người phụ nữ ấy rời đi, tôi nghe tiếng từ xa vọng lại, ""Em cảm ơn chị nhiều nhé"". Bóng cô khuất dần giữa dòng người, nhưng dường như có thứ gì đó đọng lại trên khỏe mắt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20-21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13589 | 0.00 | Sách |