Lời nguyền bạc trắng (Record no. 13591)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01939nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071303.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-02 16:12:30 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai, Dương Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời nguyền bạc trắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mai, Dương Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sáng hôm sau, Lão dự thờ phượng buổi đầu tiên với Hội Thánh. Tuy trong lòng vẫn còn nhiều thắc mắc nhưng lão vẫn quyết định tin nhận Chúa. Anh Dơ là thấy Truyền đạo và cũng là Trưởng nhóm của Hội Thánh miền núi nghèo này, Anh giúp lão cầu nguyện tiếp nhận Chúa và cầu nguyện cho lão. Ai nấy trong Hội Thánh đều vui mừng. Lần đầu tiên trong cuộc đời bất hạnh của mình, lão cảm thấy được quan tâm như thế. Khi lão chuẩn bị ra về, anh Dơ đưa cho lão một cái đài nhỏ bảo lão nghe Mục sư giảng vào lúc 6 giờ sáng và 6 giờ tối mỗi ngày. Anh còn đưa thêm cho lão một cuốn Kinh Thánh, lão cất cẩn thận vào trong cái túi nải vẫn đeo bên mình. Lão chẳng biết đọc nhưng con trai lão biết mà. Lão vỗ vỗ vào cuốn sách, lão hay làm như thế mỗi khi nghĩ về những người mà lão yêu thương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 26-29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 67 - Tháng 9, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13591 | 0.00 | Sách |