The Way to Give Generously (Record no. 13615)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01555nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071304.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-06 17:07:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048462420 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie-eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T374-W25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | The Wanderers |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tầm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | The Way to Give Generously |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | The Wanderers Sưu Tầm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11.3 x 17.6 cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | The Way |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | The Way to Give Generously là bộ sưu tập những câu châm ngôn cực kỳ súc tích từ tác phẩm Kinh Thánh. Tuy là một thánh điển được giảng dạy phổ biến trong Thiên Chúa giáo, nhưng không thể phủ nhận rằng Kinh Thánh vẫn là bộ sách tập hợp vốn tri thức quý báu của các tác giả từ ngàn xưa với mục tiêu hướng đến những chuẩn mực và chân lý cuộc sống. Mỗi câu châm ngôn trích dẫn trong bộ sách The Way là lời ngợi ca một chân lý cao thượng mà mỗi người chúng ta đều cần cố gắng rèn luyện theo để bước trên ""đạo"" làm người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học -- Nuôi dưỡng tâm hồn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13764/untitled-1-mr6f-q1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13764/untitled-1-mr6f-q1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240216 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13615 | 0.00 | Sách |