Sông (Record no. 1362)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02264nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065854.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:20 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Tư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Ngọc Tư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đã quen với một Nguyễn Ngọc Tư của truyện ngắn hay của những tản văn ám ảnh lòng người có lẽ khó có thể cảm được một Nguyễn Ngọc Tư với Sông trải dài qua trang sách, qua những câu chuyện trong một hành trình rầu rĩ. Ừ, Sông của Nguyễn Ngọc Tư là như thế, một con sông mộng mị, kỳ ảo phủ một màn sương mơ hồ lên cái phần thật trần trụi. Vậy mà chỉ cái phần mờ đó thôi cũng khiến người đọc ngả nghiêng trong cảm xúc rồi trôi lềnh bềnh giữa sông nước, bất kể nó mang cái tên nào, cũng thấm đẫm phong vị miền Tây. Trong Sông, loáng thoáng những mảnh đời được chắp lại với nhau. Kẻ này người kia giữa dòng chảy nửa hư nửa thực mang tên sông, mang tên đời để dấn thân vào những chuyến đi. Có lẽ không cần phải nói đến văn phong hay câu chuyện của Nguyễn Ngọc Tư nữa bởi cách viết, bởi cách nhìn, bởi cách miêu tả tỉ mỉ và tinh tế của Sông, hay ở bất kỳ câu chuyện nào khác của chị, đều có nét riêng của riêng Nguyễn Ngọc Tư. Thử nghiệm tiểu thuyết Sông có thể không đạt được kết quả như mong muốn nhưng bứt phá này, như chính tác giả đã từng chia sẻ, là `vừa mới bước ra khỏi ngôi nhà ấm cúng kia thôi, gặp vài trận mưa đầu tiên` trong chặng đường sáng tạo không có đích của một nhà văn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1365/song.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1365/song.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1362 | 0.00 | Sách |