Sherlock Holmes Toàn Tập (Record no. 13635)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03136nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071306.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-08 09:04:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 850000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 823.914 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S619-D75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doyle, Sir Arthur Conan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sherlock Holmes Toàn Tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Conan Doyle |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 611tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tên tôi là Sherlock Holmes. Công việc của tôi là tìm hiểu những gì mà người khác không biết…” Đối với các độc giả yêu thích dòng văn trinh thám nói riêng cũng như những người yêu sách trên toàn thế giới nói chung thì không phải nói nhiều về sức hút của hai cái tên: nhà văn Conan Doyle và “đứa con tinh thần” của cả cuộc đời ông - Sherlock Holmes. Nhân vật Sherlock Holmes từ lâu đã trở thành nguồn cảm hứng cho hàng trăm, hàng ngàn tác phẩm ở nhiều loại hình nghệ thuật khác: từ âm nhạc, ca kịch đến điện ảnh… Bộ sách Sherlock Holmes toàn tập (Hộp 3 Tập) một lần nữa mang đến cho người đọc cơ hội được nhìn ngắm, ngưỡng mộ và đánh giá nhân vật độc đáo của nhà văn tài năng Conan Doyle. Chân dung cuộc đời, sự nghiệp và nhân cách của Sherlock Holmes chưa bao giờ được tái hiện chân thực, đầy đủ và sống động đến thế...Chỉ từ một giọt nước, người giỏi suy luận có thể đoán ra rất nhiều chuyện liên quan đến một thác nước hay một đại dương dù họ chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy chúng.Như vậy, cuộc sống là một chuỗi mắt xích rộng lớn nhất của nó, nếu ta biết được một mắt xích. Như tất cả mọi khoa học khác, “suy đoán và phân tích” là một khoa học mà ta chỉ có thể làm chủ nó sau một quá trình nghiên cứu dài lâu, bền bỉ. Người mới đi vào lĩnh vực này nên bắt đầu bằng những vấn đề sơ đẳng: gặp bất kỳ ai, chỉ bằng vào sự quan sát, hãy cố tìm hiểu tiểu sử, nghề nghiệp hay thói quen của người ấy. Tuy có vẻ ấu trĩ nhưng thực ra sự thật này được rèn giũa các khả năng quan sát của ta và nó dạy cho ta biết cần phải nhìn thẳng vào đâu và phải tìm kiếm cái gì. Móng tay, những vết chai ở ngón trỏ và ngón cái, ống tay áo, đầu gối quần, dáng đi, cách đứng đều là những thứ nói lên nghề nghiệp của một con người… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện trinh thám |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hư cấu tiếng anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học cận đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13784/sherlock-homes-toan-tap-2.png">https://data.thuviencodoc.org/books/13784/sherlock-homes-toan-tap-2.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240129 BHTH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13635 | 0.00 | Sách |