Mẹ Nhật Dạy Con Trách Nhiệm (Biểu ghi số 13641)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01553nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071306.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-03-08 10:16:37
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786042081467
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 649.10952
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S957-M50
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sun Yu Mei
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mẹ Nhật Dạy Con Trách Nhiệm
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Mẹ các nước dạy con trưởng thành
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sun Yu Mei
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Kim Đồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 263tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách Mẹ Nhật Dạy Con Trách Nhiệm gồm 45 bí kíp dạy con ngắn gọn, 45 câu chuyện nhỏ dễ nhớ và 45 triết lí giáo dục đặc biệt hữu ích. Đặc điểm thường thấy ở mỗi người mẹ Nhật Bản là dù yêu con đến đâu họ cũng tuyệt đối không bao giờ nuông chiều con cái. Bởi vậy, cuốn sách sẽ mang đến những phương pháp để giáo dục con biết chịu trách nhiệm trước mỗi tình huống, biết sáng tạo và biết hợp tác…
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục gia đình -- Nuôi dạy con
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Nuôi dạy con
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nuôi dạy con cái
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nhật Bản cổ đại
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thái Tâm Giao
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13790/me-cac-nuoc-day-con-truong-thanh-me-nhat-day-con-trach-nhiem.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13790/me-cac-nuoc-day-con-truong-thanh-me-nhat-day-con-trach-nhiem.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240227 LTN
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13641 0.00 Sách