Nhật Ký Năm Đầu Đời của Bé (Record no. 13647)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01917nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071306.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-08 13:24:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041000667 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N577-B37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Larrousse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật Ký Năm Đầu Đời của Bé |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Larrousse biên soạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 153tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhật ký năm đầu đời của bé do Larrousse biên soạn, vừa là một cẩm nang hướng dẫn cách chăm sóc bé trong năm đầu tiên, vừa là sổ ghi chép để bạn đọc có thể ghi lại những khoảnh khắc đầu đời quan trọng của bé yêu của mình. Sách được biên soạn công phu, đảm bảo tính chính xác khoa học, đồng thời cũng rất dễ hiểu, dễ thực hành. Nội dung được chọn lọc kỹ nhưng khá đầy đủ và toàn diện, từ cho bé ăn, uống, ngủ nghỉ, đến việc phát triển tâm sinh lý trẻ…trong giai đoạn khá quan trọng và đặc biệt này. Những hình minh họa sinh động từ sách, kết hợp với sự trang trí của riêng bạn, sẽ làm thành món quà tinh thần độc đáo của mỗi gia đình. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Pháp: L'agenda de la première année |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy con cái |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Bệnh -- Chuẩn đoán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Bệnh -- Điều trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục gia đình -- Nuôi dạy con |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Trẻ em |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | hu Trang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13796/nhat-ky-nam-dau-doi-cua-be.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13796/nhat-ky-nam-dau-doi-cua-be.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13647 | 0.00 | Sách |