Cẩm Nang Chăm Sóc Bà Mẹ và Em Bé (Record no. 13648)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02229nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071307.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-08 13:37:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 618.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F343-E42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fenwick, Elizabeth |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm Nang Chăm Sóc Bà Mẹ và Em Bé |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một cuốn sách hữu ích cho các bậc cha mẹ từ lúc mang thai đến khi bé được ba tuổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Elizabeth Fenwick |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Bản in màu, cập nhật mới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 263tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x28.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cẩm Nang Chăm Sóc Bà Mẹ Và Em Bé thực sự là một cuốn sách hữu ích cho các bậc cha mẹ từ lúc thai nhi chưa ra đời đến khi bé được 3 tuổi. Cẩm Nang sẽ hướng dẫn cho bạn tường tận cách chăm sóc con từng bước một, với hơn 800 hình ảnh minh họa thực tế trình bày quá trình mang thai, sinh nở và nuôi con, cùng các giải pháp hiệu quả và tối ưu cho tất cả các vấn đề mà một người mẹ thường gặp phải. Các phương pháp nuôi dưỡng và giáo dục con được đưa ra trong sách là những phương pháp khoa học nhất được đúc kết từ trước đến nay cùng các cách chẩn đoán bệnh, chữa trị hiệu quả cho tất cả các loại bệnh mà con bạn thường gặp. Đặc biệt, sách còn có phần danh sách và địa chỉ, điện thoại liên hệ của tất cả các bệnh viện, trung tâm chăm sóc sức khỏe bà mẹ em bé và các bác sĩ sản phụ khoa trong cả nước để bạn đọc có thể tham vấn liên hệ từ xa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thai kỳ -- Khía cạnh dinh dưỡng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc trẻ em |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Bệnh -- Chuẩn đoán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em -- Bệnh -- Điều trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Lân Đính |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13797/cam-nang-cham-soc-ba-me-va-em-be.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13797/cam-nang-cham-soc-ba-me-va-em-be.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13648 | 0.00 | Sách |