Nhận diện tà giáo (Biểu ghi số 13658)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01620nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071307.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 14:44:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhận diện tà giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông thường, khi nghe chữ ""tà giáo"" hay ""tà đạo"", người ta hay liên tưởng đến những nhóm người thờ phượng ma quỷ, cúng tế thần linh theo một cách ghê rợn và luôn làm những điều xấu xa. Tuy nhiên, trong Cơ Đốc giáo, ""tà giáo"" được sử dụng để chỉ về những người tuy xưng mình là ""Cơ Đốc"" nhưng không có cùng một niềm tin cốt lõi như liệt kê ở trên. ""Tà"" ở đây không nói về phạm trù đạo đức (tức ""đạo xấu"", ""đạo tội lỗi"") mà là khía cạnh thuộc linh so với niềm tin chính thống. Cũng có thể gọi họ là ""dị giáo"" (tức ""đạo lạ"", ""đạo dị biệt""). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc -- Tà giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-9, 21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13658 | 0.00 | Sách |