Điều hành và quản trị. (Record no. 13664)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01588nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071308.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 15:01:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Điều hành và quản trị. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Bài 13 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ấn tứ thuộc linh mà Thánh Linh của Đức Chúa Trời ban cho từng tín nhân trong Hội Thánh Đức Chúa Trời và mỗi người nhận được ân tứ khác nhau, nhưng cho dầu được ban cho ân tứ nào đi chăng nữa, tất cả đều nhằm vào mục đích gây dựng thân thể Đấng Christ ngày càng ""tầm thước vóc giạc"" càng hơn cho sự vinh hiển của Đức Chúa Trời. Mỗi chúng ta là con cái Đức Chúa Trời hãy cầu xin Thánh Linh chỉ tỏ, Hội Thánh xác chứng và bởi ân điển sâu rộng cùng năng quyền của Ngài đem áp dụng ân tứ Ngài ban trong công tác hầu việc Ngài ngay hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23, 13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13664 | 0.00 | Sách |