Vâng phục Đấng Thánh (Record no. 13665)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02180nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071308.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 15:05:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khởi Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vâng phục Đấng Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nghiên cứu sách Phục truyền Luật lệ ký Chương 7 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Khởi Nguyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không dung túng, không liên hệ, phải diệt trừ tội lỗi là mạng lệnh cho mỗi một Cơ Đốc nhân ngày nay cần thực thi để theo đòi cuộc sống thánh khiết cho Chúa. Cảm ơn Chúa vì chúng ta không thể làm điều đó một mình, chúng ta có sự đồng hành của Chúa và của anh em mình. Đó là lý do mỗi một Cơ Đốc nhân phải là thành viên của một Hội Thánh địa phương. Bên cạnh đó, một nguyên tắc khôn ngoan để chúng ta sống đạo hiệu quả, là có những người bạn đồng hành mà chúng ta cảm thấy tự tin để chia sẻ những vấn đề hết sức riêng tư của mình. Châm Ngôn 27:17 chép, ""Sắt mài nhọn sắt. Cũng vậy người bổ dưỡng diện mạo bạn hữu mình. Đó là những người bạn cam kết lắng nghe, cam kết chia sẻ, cam kết cấu nguyện, cam kết nhắc nhở và giúp đỡ chúng ta vượt qua những vấn đề, những tội lỗi trong cuộc sống. Đó là nhóm nhỏ mà khi chúng ta ưu tư, muộn phiền, chúng ta nghĩ ngay đến họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Phục truyền Luật lệ ký |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24-27 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 66 - Tháng 7, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13665 | 0.00 | Sách |