Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam (Record no. 1367)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01708nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065854.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 2300000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-V22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Nghiêm Vạn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Nghiêm Vạn (ch.b) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3-Q.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 3 - Quyển 2: Sử thi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 792tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu rêu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam có những thành tựu với những sắc thái riêng biệt. Căn cứ vào quy luật phát triển của sáng tác dân gian và sự thực tiễn tồn tại những mảnh vụn thần thoại, các nhà nghiên cứu văn học dân gian Việt Nam đã nói đến sự tồn tại của các thể loại sử thi, và thực tế đã sưu tầm, phát hiện được. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa dân gian Việt Nam -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học dân gian -- Sử thi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc thiểu số |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1370/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t3-q2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1370/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t3-q2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1367 | 0.00 | Sách |