Đời sống ý nghĩa là khi... (Record no. 13681)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01938nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071309.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 16:20:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ti-mô-thê Tạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời sống ý nghĩa là khi... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ti-mô-thê Tạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sống phải thật sự là sống. Đó mới chính là một đời sống ý nghĩa. Bởi lẽ trong xã hội mà con người trở thành trung tâm của vũ trụ, đề cao sự thành công, các mối quan hệ tốt, tình dục, giải trí,... trở thành mục đích sống của nhiều người, kể cả một số Cơ Đốc nhân. Tuy nhiên, đến lúc nhắm mắt xuôi tay, có được mấy ai khi dành cả cuộc đời cho những mục đích ấy, cảm thấy mãn nguyện và hãnh diện về những thành quả mình đạt được! Bởi lẽ con người ai cũng có một khoảng trống trong tâm linh cần lấp đầy. Đặc biệt là Cơ Đốc nhân, những người đã được Đức Chúa Giê-xu Christ lấp đầy tâm linh bằng chính Ngài với một giá rất cao, khi Ngài ""đã đổ mạng sống mình cho đến chết, đã bị kể vào hàng kẻ dữ, đã mang lấy tội lỗi nhiều người, và cầu thay cho những kẻ phạm tội"" (Ê-sai 53:12). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | số 64 - Tháng 3, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 4-5, 19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | số 64 - Tháng 3, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13681 | 0.00 | Sách |