Mùa hoa tím (Record no. 13687)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01503nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071309.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 16:37:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Hạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mùa hoa tím |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhật Hạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cây bằng lăng trước sân nhà tôi bắt đầu lấm tấm những cành hoa tim tím. Màu tím yêu thương, tím gợi nhớ, tím đợi chờ... Tôi yêu màu tím man mác, nhè nhẹ của loài hoa ấy. Mà lạ thật, năm nào cũng thế, bằng lăng trổ bông đúng vào dịp lễ kỷ niệm sự Thương khó và Phục sinh của Cứu Chúa Giê-xu Christ. Cứ mỗi lần nhìn thấy màu hoa tím là tôi biết mùa Thương khó đang đến gần. Có lẽ không phải ngẫu nhiên mà bằng lăng tím lại nở hoa vào mùa này, mà nó như muốn gợi nhắc chúng ta một điều gì đó... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | số 64 - Tháng 3, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | số 64 - Tháng 3, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13687 | 0.00 | Sách |