Thư gửi anh (Record no. 13697)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01449nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071310.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 17:08:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lu-vít mkt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư gửi anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lu-vít mkt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Thang 1, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mùa xuân đến với cô gái không chỉ là mùa xuân của đất trời đến rồi đi, người người rộn rã nghỉ ngơi vui chơi trong ít tuần, và khi mùa đã sang, thì lòng cũng tan. Mùa xuân chính là khi cô gái đặt Chúa làm chủ cuộc đời mình và mỗi ngày được đổi ra mới, những cái cũ qua đi, cái mừng vui theo họ đến cuối đường trần gian. Nếu chúng ta biết những gì cô gái đã mong ước đổi thay nơi chàng trai trong câu chuyện, chắc chúng ta sẽ hiểu được những lời này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13697 | 0.00 | Sách |