Từ nhị khúc đến thập giá (Biểu ghi số 13698)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02118nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071310.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 17:10:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hải Đăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ nhị khúc đến thập giá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hải Đăng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Côn nhị khúc và Thập tự giá, về bản chất cả hai đều giống nhau, nhưng về cấu tạo và công dụng thì hoàn toàn khác nhau. Côn nhị khúc được cấu tạo từ hai thanh gỗ nói với nhau bằng một sợi dây, dù không thể tách rời nhau nhưng cả hai không khi nào đi cùng một hướng. Từ khi ra đời, mục đích của côn nhị khúc đó là làm sao nhanh nhất, gọn nhất có thể triệt hạ đối phương. Dù hình dạng ít nhiều có thay đổi, nhưng mục đích từ xưa đến nay vẫn không hề đổi thay. Tuy nhiên, hai thanh gỗ ấy nếu cắt bỏ sợi dây, và nối vuông góc với nhau sẽ trở thành Thập tự giá. Trước khi Chúa Giê-xu hy sinh trên Thập tự giá thì đó là hình cụ dành cho tử tội. Nhưng tất cả đã thay đổi từ khi Chúa Giê-xu vì yêu thương nhân loại sẵn sàng đồ huyết trên cây gỗ. Từ đó và mãi về sau, khi nhắc đến Thập tự giá mọi người đều biết rằng đó là biểu tượng của tình yêu thương, sự tha thứ. Nhân vật chính trong câu chuyện là Dũng! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12-14, 21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13698 | 0.00 | Sách |