Đâu còn thấy mùa xuân (Record no. 13700)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01638nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071310.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 17:14:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Hạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đâu còn thấy mùa xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhật Hạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong dịp kỷ niệm mừng 90 năm thành lập Hội Thánh, cô gái và chàng trai gặp lại nhau sau nhiều năm chàng trai xa quê hương. Ngày xưa họ yêu nhau, hẹn cùng nhau gắn bó nhưng chàng trai lớn hơn, tốt nghiệp đại học trước rồi bất ngờ nên vợ chồng với người bạn cùng lớp, cô gái như sụp đổ. Nhưng trong lòng có Chúa, cô vượt qua nghịch cảnh riêng của mình, còn với chàng trai, ngỡ như người vợ đủ đầy những gì nah cần của phần đời lại không có đời sống đức tin như anh muốn! Sau cùng, cô gái nghiêm ra rằng, chỉ có hai vợ chồng cùng kính sợ Chúa mới là thành công lớn nhất của Cơ Đốc nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13700 | 0.00 | Sách |