Cậu bé chân đất (Record no. 13701)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01462nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071310.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-09 17:16:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hải Đăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cậu bé chân đất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hải Đăng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2018 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu bé làng chài vùng Vũng Rô mất tất cả cha và mẹ sau cơn bão số 12. Cậu sụp đổ tất cả mọi suy nghĩ và hy vọng cho đến khi đi ngang qua nhà nguyện và bất giác đặt câu hỏi vì sao người ta lại đặt câu ""Sư vui mừng lốn cho muôn dân"" trong khi cậu đã mất hết!? Nhưng những tình cảm của mọi người và vị Mục sư trẻ tuổi trong nhóm thờ phượng khi vui mừng nhìn thấy ""Anh chân đất cũng đi"" cùng đã giúp cậu bé tin nhận Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 63 - Tháng 1, 2018 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13701 | 0.00 | Sách |