Qua Sông (Con gái của Tiểu Mục sư) (Record no. 13713)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01427nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071311.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-13 11:06:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043534436 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D111-H12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dã Hạc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Qua Sông (Con gái của Tiểu Mục sư) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập truyện ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dã Hạc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thuận Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 99tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu tím minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách “Qua Sông” là tuyển tập những mảnh văn phẩm Cơ Đốc đầy tinh tế và sâu sắc, của tác giả Dã Hạc. Tác phẩm mang đến cho người đọc những câu chuyện về tình yêu của Chúa và sự sống đầy ý nghĩa bên những dòng sông đang chảy. Với những giai điệu êm đềm, cùng những gợi nhắc về sức sống và ý nghĩa của cuộc sống, “Qua Sông” sẽ là cuốn sách đầy cảm hứng và sự suy ngẫm cho những ai đang tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13862/qua-song.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13862/qua-song.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231116 NTB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13713 | 0.00 | Sách |