Những Chuyện Ngắn trên Lối Mòn Chức Vụ (Record no. 13717)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01288nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071311.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-13 13:33:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Anh Tài |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Chuyện Ngắn trên Lối Mòn Chức Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Short stories shared along ministry's pathways |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Anh Tài |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 438tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả dùng những câu chuyện lịch sử trong Kinh Thánh cũng như những mẫu chuyện xảy ra trong xã hội loài người để đưa người đọc vào sự suy nghĩ cũng như định hướng phía trước để có thể sống và áp dụng cho cuộc đời theo Chúa một cách thực tiễn và ích lợi cho công việc Chúa."" (Ms Bùi Tất Nhuận) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Đời sống Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13866/nhung-chuyen-ngan-tren-loi-mon-chuc-vu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13866/nhung-chuyen-ngan-tren-loi-mon-chuc-vu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230619 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13717 | 0.00 | Sách |