Sự Cứu Chuộc Thuộc Về Chúa (Record no. 13719)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01572nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071311.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-13 13:57:06 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.046 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F813-J65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Frame, John M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Cứu Chuộc Thuộc Về Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dẫn nhập thần học hệ thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John M. Frame |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 552tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hầu hết các chương sách là phiên bản được hiệu chỉnh lại từ những bài giảng đã được thâu âm của giáo sư John M. Frame. Tác giả trình bày quan điểm thần học của mình qua ý niệm tam dạng thức (triperspectival) theo ba nguyên tắc: tiêu chuẩn, tình cảnh và hiện hữu. Với mong ước giúp cho độc giả hiểu rõ về Chúa và mối liên hệ của Ngài với con người, cùng thế giới mà chúng ta đang sống. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Savation Belongs to the Lord: an introduction to systematic theology |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu thục học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Thần học hệ thống |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Thần học viện Bắc California |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13868/su-cuu-roi-thuoc-ve-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13868/su-cuu-roi-thuoc-ve-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230814 HHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13719 | 0.00 | Sách |