Di sản cổ văn Việt Nam (Record no. 1373)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01369nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065854.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:31:26
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046978879
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 37500
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 398.209 597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-V99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Vượng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Di sản cổ văn Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Truyện Nôm khuyết danh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sưu tầm, tuyển chọn, chú giải: Bùi Văn Vượng,...[và những người khác]
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 821tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Di Sản Cổ Văn Việt Nam Truyện nôm khuyết danh được coi là vốn di sản cổ văn rất đồ sộ và giá trị do cha ông xưa sáng tạo, lưu truyền đến ngày nay.Đây là loại truyện thơ, có thể coi là loại tiểu thuyết bằng thơ, viết bằng chữ Nôm, không ghi tên tác giả (khuyết danh), một trong những di sản văn hóa thành văn rất quý hiếm của dân tộc ta.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học dân gian
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Truyện Nôm
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Thị Bình
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1376/di-san-co-van-viet-nam-bui-van-vuong.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/1376/di-san-co-van-viet-nam-bui-van-vuong.jfif</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1373 0.00 Sách