Hiếu kính trong Chúa (Record no. 13735)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01857nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071312.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 09:25:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đan Ái Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hiếu kính trong Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đan Ái Nhân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời sống kinh tế ngày nay khá hơn, phát triển y khoa văn minh tiến bộ hơn, giúp nhiều người sống lâu hơn. Đây là cơ hội tốt cho con cháu bày tỏ lòng hiếu kính đối với ông bà cha mẹ. Tuy nhiên, đây cũng là một thách thức lớn nếu con cháu không nhận ra, không đặt ưu tiên, không thiết lập chương trình, không dành ra giờ để phụng dưỡng, chăm sóc cha mẹ, ông bà. Hội Thánh địa phương hoặc nhiều Hội Thánh trong khu vực có thể tổ chức những cuộc hội thảo, giúp nhau thực hành điều răn, mệnh lệnh này cách sống động, ý nghĩa. Chúng ta cần dạy dỗ con cháu biết tôn kính ông bà, cha mẹ. Người cao tuổi dễ mặc cảm, cô đơn. Chúng ta cần dành thời gian để thăm viếng, chuyện trò hoặc ngay cả việc gọi điện thoại thăm hỏi cũng là những an ủi lớn cho cha mẹ, ông bà. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-7, 21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13735 | 0.00 | Sách |