Chuyện nhỏ! (Record no. 13740)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01631nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 09:52:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Hướng Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyện nhỏ! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Hướng Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồi tôi mới nhận lớp, Ấn là một trong những em thiếu niên tôi thích nhất. Đi học Trường Chúa nhật đều đặn, hằng tuần đều thuộc câu gốc, phát biểu rõ ràng, cụ thể, hết sức nghiêm túc trong giờ học. Ấn thường đạt điểm cao trong các kỳ thi, vì vậy, em cũng là một trong những gương mặt nổi bật trong lớp thiếu niên của tôi. Vậy mà chỉ mới gần đây thôi, thời gian khoảng vài tuần, việc học Lời Chúa của Ấn sa sút hẳn, tuần nào cũng đi trễ, câu gốc thì khi thuộc khi không. Tôi cứ lo, không biết rồi đây, cuối kỳ, Ấn có còn đạt được kết quả như những năm trước không? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20-21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13740 | 0.00 | Sách |