Cu Bi thương ba lắm (Record no. 13742)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01325nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 09:56:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ti-mô-thê Tạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cu Bi thương ba lắm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ti-mô-thê Tạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hai mươi lăm năm đã trôi qua, giờ đây ba cu Bi đang ở với Chúa trên thiên đàng, nhưng khi nhớ đến ba, cu Bi vẫn thường nói trong lòng: Ba ơi! Cu Bị thương ba lắm! Hỡi những ai còn ba còn mẹ, hãy tận dụng từng giây từng phút thương yêu, chăm sóc, vâng lời ba mẹ khi còn trên đất, đừng đợi đến lúc ba mẹ không còn rồi lại nuối tiếc thì đã muộn màng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24, 23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 59 - Tháng 5, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13742 | 0.00 | Sách |