Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện (Record no. 13748)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01858nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 10:20:59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | A. R. G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trích Thánh Kinh Báo số 337, năm 1966 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. R. G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đức Chúa Giê-xu Christ đã làm mọi sự một cách dễ dàng, nhưng đối với sự cầu nguyện Ngài cũng phải chiến đấu. Thường thường Ngài chỉ phán một lời thì lời phán của Ngài được thì hành ngay: hoặc giảng, dạy dỗ, chữa lành bệnh, đuối qui, kêu gọi môn đồ, làm lặng gió bão, cho năm ngàn người ăn hay gọi La-xa-rơ từ kẻ chết sống lại. Tuy nhiên, chỉ có một công việc bất buộc Ngài phải vận dụng tất cả ý chí đến độ đổ mồ hôi ra như huyết, đồ nước mắt và ở trong sự sầu não vô cùng, ấy là lúc Ngài quỳ gối cầu nguyện. Ở đó Ngài đã chiến đấu một cách gay go và đã thực sự sống những giờ phút đau khổ như loài người. Thật là cả một công việc vĩ đại từ đó phát xuất ra những công việc khác của Ngài |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13748 | 0.00 | Sách |