Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam (Record no. 1375)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01602nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 2300000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-V22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Nghiêm Vạn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Nghiêm Vạn (ch.b) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.4 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 4: Truyện thơ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1030tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện thơ là những truyện kể bằng thơ, biểu hiện cảm nghĩ bằng ngôn ngữ giàu hình ảnh, cảm xúc, chứa đựng vấn đề xã hội. Có sư kết hợp yếu tố tự sự và trữ tình, dung lượng lớn, mang tính chất cố sự của truyện kể dân gian, biểu hiện dưới hình thức thơ ca với màu sắc trữ tình đậm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa dân gian Việt Nam -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian -- Truyện thơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc thiểu số |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung Tâm Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Quốc Gia Viện Văn Học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1378/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t4.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1378/tong-tap-van-hoc-cac-dan-ton-thieu-so-vn-t4.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1375 | 0.00 | Sách |