Khi Chúa gọi (Record no. 13750)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01635nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 10:27:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Hạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Chúa gọi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhật Hạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Buổi tiệc liên hoan cảm tạ Chúa kết thúc, chúng tôi chia tay nhau ra về, ai nấy vui mừng lắm. Lòng tôi cũng dâng lên một niềm vui khó tả, bởi nhiều lần tôi nhắc Tuấn về lời hứa thời đi học, Tuấn đều ậm ừ: Tớ bận lắm, tớ thích kinh doanh. Nhưng đến lúc Tuấn quyết định đi thì đâu cần ai nhắc. Hôm nay, dù Tuấn chống chế thế nào đi nữa thì tôi cũng cảm nhận được rằng: Bây giờ mới đến lúc Tuấn nghe được tiếng Chúa gọi cho cuộc đời anh. Tôi thầm tạ ơn Chúa. ""Khi Chúa sai đi con quyết vâng lời, theo Chúa suốt đời làm tôi nhỏ bé..."" Trông Tuấn phấn chấn hẳn, không giống thời gian trước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13750 | 0.00 | Sách |