Cuộc đời trở nên rất ý nghĩa (Record no. 13752)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01790nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 10:32:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Duy Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc đời trở nên rất ý nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Duy Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mười năm hầu việc Chúa, là mười năm phước hạnh. Những tưởng tôi chỉ lo cho gia đình nhỏ của mình, rồi đến một lúc nào đó theo năm tháng cuộc đời ngắn ngủi khép lại. Nhưng Đức Chúa Trời khiến cuộc đời của tôi trở nên ý nghĩa hơn, khi cho tôi có cơ hội phục vụ một gia đình thuộc linh, là gia đình Hội Thánh của Chúa tại Long Mỹ. Cuộc đời hầu việc Chúa trọn thời gian, không tránh khỏi những lúc buồn phiền, nhưng rất nhiều niềm vui và phước hạnh mà Chúa đem đến. Trên hết, cuộc đời của tôi trở nên có ý nghĩa hơn bao giờ hết. Vì việc tôi làm đã giúp cho nhiều người trở về với Đức Chúa Trời, yêu mến Đức Chúa Trời, nhiều người sống trong bình an, vui mừng, hi vọng nơi thiên đàng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Sứ mạng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13752 | 0.00 | Sách |