Câu chuyện từ chi hội Hải An (Record no. 13753)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01782nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071313.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 10:35:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Câu chuyện từ chi hội Hải An |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Năm 2012, Hội Thánh chính thức có đầy tớ Chúa đến để lo công việc Chúa tại đây. Là Truyền đạo trẻ, nhưng lòng luôn cưu mang công việc Chúa. Ông thăm viếng, chăm sóc, huấn luyện dạy đạo, mở rộng các chương trình truyền giảng và công tác từ thiện. Mỗi ngày có thêm người tin Chúa, và gần đây ngày 25/5/2017, Chi Hội đã tổ chức Lễ Khởi công xây dựng ngôi đền thờ mới với diện tích ngang 8 mét, dài 22,5 mét. Công việc này Hội Thánh đã ước ao nhiều năm, tất cả con cái Chúa luôn cầu nguyện, thực hiện gây quỹ tiết kiệm, dâng công làm sản phẩm đặc sản: tôm, mắm tép, cá khô... để tích lũy. Tất cả đều hiệp lòng xây dựng một nhà thờ bằng kiến trúc vững chắc để kịp thay thế ngôi nhà lá ngày càng xuống cấp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24-25, 23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 60 - Tháng 7, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13753 | 0.00 | Sách |