Những viên ngọc quý (Record no. 13757)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01561nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071314.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 10:48:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ái Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những viên ngọc quý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ái Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong đức tin chân chất của những người mẹ mộc mạc, chân thành ấy, Chúa đã dùng họ sinh ra những người xây dựng vương quốc của Ngài. Điều đó đem cho chúng ta - những người nữ - đơn sơ, mộc mạc, chân thành, yếu đuổi niềm hy vọng được Chúa dùng trong bất kỳ môi trường, hoàn cảnh nào Chúa đặt để - chúng ta. Chính Chúa sẽ dùng đời sống âm - thầm, yên lặng của chúng ta tạo nên những viên ngọc cho nhà Ngài. Còn gì sung sướng hơn - được Chúa dùng những ngày trên đất của chúng 4 ta biến nó thành những viên ngọc rạng rỡ phải không con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13757 | 0.00 | Sách |