Dán - đắp thuốc: Trị liệu 30 bệnh thường gặp (Record no. 1376)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01910nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047443307 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 615.89 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L981-S62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Nam Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dán - đắp thuốc: Trị liệu 30 bệnh thường gặp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Nam Sinh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 183tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dán Đắp Thuốc - Trị Liệu 30 Bệnh Thường Gặp có lịch sử lâu đời, có công dụng bảo vệ sức khỏe, ngăn ngừa và điều trị bệnh.Nhờ tác động trực tiếp lên các huyệt vị, không để lại tác dụng phụ, có hiệu quả lâu dài và dễ thực hiện, liệu pháp này được sử dụng rộng rãi trong các bệnh viện Đông y, viện điều dưỡng và dân gian. Sách Dán đắp thuốc trị liệu 30 bệnh thường gặp giới thiệu kiến thức cần biết về liệu pháp này, bao gồm: vị trí các huyệt vị, dược tính của các vị thuốc, những điều cần lưu ý khi dán đắp thuốc và cách dán đắp thuốc để chữa trị các căn bệnh thường gặp.Tác giả Lý Nam Sinh là một bác sĩ Đông y có uy tín, hội viên Hội Dược học Đông y, chủ nhiệm Trung tâm phục hồi của Học viện Thể dục Quảng Châu,… Ngoài dạy học và chữa bệnh, ông tham gia biên soạn rất nhiều sách Đông y. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sức khoẻ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học dân gian |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông y |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Việt Thư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1379/tri-lieu-30-benh-thuong-gap.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1379/tri-lieu-30-benh-thuong-gap.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1376 | 0.00 | Sách |