Đức tin người chữa lành người (Biểu ghi số 13762)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01877nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071314.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 11:05:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Oshin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức tin người chữa lành người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Oshin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cách đây hơn 27 năm, gia đình tác giả thuyên chuyển đến một nhiệm sở mới. Cạnh tư thất nhà thờ có một gia đình đã tin nhận Chúa nhưng chưa trọn vẹn. Khi người cha tin nhận Chúa, ông dẫn các con đến nhà thờ để cầu nguyện tin Chúa, riêng người mẹ quyết giữ đạo truyền thống, bà vẫn giữ bàn thờ trong căn nhà ọp ẹp, cũ kỹ... Gia đình này có 5 con gái và 2 con trai. Người con gái thứ 6 rất xinh đẹp, cô tên Ng, ở vào tuổi thiếu niên, bỗng dưng bị quỷ ám. Quỷ nhập, làm khốn khổ cô, cô không ăn, không ngủ và tru tréo quấy phá. Gia đình đã nhờ vị Mục sư Quản nhiệm cùng với Hội Thánh đến, nhân danh Chúa Giê-xu để xin Ngài đuổi tà linh ra khỏi cô Ng. Qua quyền năng chữa lành cho con mà người mẹ đã được bắt phục, ăn năn tin nhận Chúa, dầu trước kia bà đã có lời nguyền. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20-21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13762 | 0.00 | Sách |