Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện (Record no. 13766)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01515nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071314.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 11:13:14 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | A. R. G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trích Thánh Kinh Báo số 338, năm 1966 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. R. G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự cầu nguyện là nhiệm vụ chính của chúng ta trong thánh chức cũng như của Ngài vậy. Thật vậy, hiện tại, sự cầu nguyện cũng là nhiệm vụ tối cao của Ngài vì ""Ngài hằng sống để cầu thay cho chúng ta"" (Hêb 7:25b). Sự cầu nguyện là một công việc cao cả và thánh thiện nhất, song cũng là một công việc hay bị bỏ quên nhất trên mặt đất. vì thiếu sự cầu xin nên chúng ta sống trong sự thấp kém trước những công việc cao cả của Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. vii, vi |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 61 - Tháng 9, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13766 | 0.00 | Sách |