Sự vui mừng lớn cho Ma-ri (Record no. 13768)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01458nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071315.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 11:20:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ti-mô-thê Tạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự vui mừng lớn cho Ma-ri |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ti-mô-thê Tạ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự vui mừng lớn cho muôn dân chính là mục đích của chương trình cứu rỗi, mà Đức Chúa Cha đã hoạch định từ buổi sáng thế khi con người phạm tội qua Lời Ngài phán “Ta sẽ làm cho mấy cùng người nữ, dòng dõi mấy cùng dòng dõi người nữ nghịch thù nhau. Người sẽ giày đạp đầu mấy, còn mấy sẽ cần gót chân người"" (Sáng Thế Ký 3:15). Theo Lời Kinh Thánh, ""sự vui mừng lớn"" được ban cho muôn dân chính là sự kiện Ngôi Hai sẽ giáng sinh làm người qua một trinh nữ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáng Sinh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 2-3 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13768 | 0.00 | Sách |