Nơi tình yêu lan tỏa (Record no. 13771)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01930nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071315.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 11:26:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ái Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nơi tình yêu lan tỏa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ái Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Biết bao lần chúng ta dự lễ kỷ niệm Chúa giáng sinh, nhìn vào máng chiên, chúng ta gặp em bé hồng hào nhưng bất lực nằm yên lặng bên quà cáp, lễ nghi... rồi khi trở về, nỗi lạc loài, buồn bã như ôm chầm lấy những tháng ngày trong trống vắng, cô đơn. Nếu giáng sinh chỉ là lễ hội, quà cáp thì sau giáng sinh sự tan nát của tấm lòng còn khủng khiếp hơn bao giờ hết. Đừng tìm kiếm sự thi vị hóa của máng cỏ qua những hình ảnh lãng mạn, qua sự thương mại hóa của cuộc đời, mà đến bên máng chiên, nhìn thật kỹ hài nhi Giê-xu - tin nhận đây là Đấng Cứu Chuộc vào đời, mở lòng đón nhận tin mừng lớn cho mình, để khi trở lại với đời thường, niềm vui cao vời, sâu lắng vượt thời gian, không gian lan tỏa khắp nơi, cho mọi người, nhất là cho dân tộc mình, những con người buồn bã, cô đơn, khốn khổ đang rất cần tin mừng lớn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13771 | 0.00 | Sách |